Kanji 敗 – âm Hán Việt BẠI
Nghĩa: thua, thất bại · JLPT N3 · 11 nét
敗
| Hán Việt | BẠI |
| Nghĩa | thua, thất bại |
| Âm On (音読み) | ハイ |
| Âm Kun (訓読み) | やぶ(れる) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 敗 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
失敗 しっぱいthất bại
敗れる やぶれるthua
Từ vựng JLPT có chữ 敗
失敗 しっぱいthất bại, sai lầm · N4
~敗 はい~ trận thua (đếm số trận thua) · N3
勝敗 しょうはいthắng bại · N2
敗北 はいぼくthất bại, bại trận · N1
敗戦 はいせんbại trận, thua trận · N1
腐敗 ふはいthối rữa; tham nhũng, hủ bại · N1