Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 満

Kanji – âm Hán Việt MÃN

Nghĩa: đầy, thỏa mãn · JLPT N3 · 12 nét

Hán ViệtMÃN
Nghĩađầy, thỏa mãn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 満 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

thỏa mãn
chật kín người

Từ vựng JLPT có chữ 満

thỏa mãn, hài lòng, mãn nguyện · N3
bất mãn · N3
đầy, tràn đầy; mãn (kỳ hạn) · N3
chưa đầy, dưới (không bao gồm mốc) · N2
điểm tuyệt đối, điểm tối đa · N2
chật kín người, hết chỗ · N2
làm đầy; đáp ứng, thỏa mãn · N1
trăng tròn · N1
viên mãn, êm ấm, hòa thuận · N1
toàn thể hội trường (vd 満場一致: nhất trí hoàn toàn) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.