Kanji 伴 – âm Hán Việt BẠN
Nghĩa: đi cùng, kèm theo · JLPT N1 · 7 nét
伴
| Hán Việt | BẠN |
| Nghĩa | đi cùng, kèm theo |
| Âm On (音読み) | ハン・バン |
| Âm Kun (訓読み) | ともな(う) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 伴 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
伴う ともなうkèm theo
同伴 どうはんđi cùng
Từ vựng JLPT có chữ 伴
伴う ともなうđi kèm, kèm theo; dẫn theo · N1