Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 膨

Kanji – âm Hán Việt BÀNH

Nghĩa: phình, phồng · JLPT N1 · 16 nét

Hán ViệtBÀNH
Nghĩaphình, phồng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 膨 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

khổng lồ, đồ sộ
giãn nở, bành trướng

Từ vựng JLPT có chữ 膨

đồ sộ, khổng lồ, rất lớn · N2
phồng lên, căng ra · N2
làm phồng, thổi phồng · N2
giãn nở, phình to; bành trướng · N1
phồng lên, sưng lên; phụng phịu, dỗi · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.