Kanji 唯 – âm Hán Việt DUY
Nghĩa: chỉ, duy nhất · JLPT N1 · 11 nét
唯
| Hán Việt | DUY |
| Nghĩa | chỉ, duy nhất |
| Âm On (音読み) | ユイ・イ |
| Âm Kun (訓読み) | ただ |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 唯 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
唯一 ゆいいつduy nhất
唯物論 ゆいぶつろんchủ nghĩa duy vật
Từ vựng JLPT có chữ 唯
唯一 ゆいいつduy nhất · N3