Kanji 保 – âm Hán Việt BẢO
Nghĩa: giữ gìn, bảo vệ, bảo đảm · JLPT N1 · 9 nét
保
| Hán Việt | BẢO |
| Nghĩa | giữ gìn, bảo vệ, bảo đảm |
| Âm On (音読み) | ホ・ホウ |
| Âm Kun (訓読み) | たも(つ) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 保 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
保存 ほぞんbảo tồn, lưu
保険 ほけんbảo hiểm
Từ vựng JLPT có chữ 保
保護 ほごbảo hộ, bảo vệ · N3
保存 ほぞんbảo tồn, bảo quản; lưu (dữ liệu) · N3
保証 ほしょうbảo đảm, bảo hành · N3
保障 ほしょうbảo đảm (an ninh, quyền lợi) · N3
保健 ほけんbảo vệ sức khỏe, y tế · N2
保険 ほけんbảo hiểm · N1
確保 かくほbảo đảm (có được), giữ chắc · N1
保管 ほかんbảo quản, cất giữ · N1
保守 ほしゅbảo thủ; bảo trì, bảo dưỡng · N1
保育 ほいくnuôi dạy trẻ, trông trẻ · N1
保つ たもつgiữ, duy trì, bảo toàn · N1
保養 ほようnghỉ dưỡng, an dưỡng; giải trí · N1