Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 保

Kanji – âm Hán Việt BẢO

Nghĩa: giữ gìn, bảo vệ, bảo đảm · JLPT N1 · 9 nét

Hán ViệtBẢO
Nghĩagiữ gìn, bảo vệ, bảo đảm
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 保 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

bảo tồn, lưu
bảo hiểm

Từ vựng JLPT có chữ 保

bảo hộ, bảo vệ · N3
bảo tồn, bảo quản; lưu (dữ liệu) · N3
bảo đảm, bảo hành · N3
bảo đảm (an ninh, quyền lợi) · N3
bảo vệ sức khỏe, y tế · N2
bảo hiểm · N1
bảo đảm (có được), giữ chắc · N1
bảo quản, cất giữ · N1
bảo thủ; bảo trì, bảo dưỡng · N1
nuôi dạy trẻ, trông trẻ · N1
giữ, duy trì, bảo toàn · N1
nghỉ dưỡng, an dưỡng; giải trí · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.