Kanji 第 – âm Hán Việt ĐỆ
Nghĩa: thứ (số thứ tự) · JLPT N1 · 11 nét
第
| Hán Việt | ĐỆ |
| Nghĩa | thứ (số thứ tự) |
| Âm On (音読み) | ダイ・テイ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 第 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
第一 だいいちthứ nhất, trước hết
次第 しだいtùy theo; trình tự
Từ vựng JLPT có chữ 第
次第 しだいthứ tự; tùy theo; ngay khi ~ · N3
第~ だいthứ ~ (vd: 第一 thứ nhất) · N2
落第 らくだいthi trượt, lưu ban · N2
第一 だいいちtrước hết, trên hết; thứ nhất · N2