Kanji 包 – âm Hán Việt BAO
Nghĩa: bao, gói · JLPT N2 · 5 nét
包
| Hán Việt | BAO |
| Nghĩa | bao, gói |
| Âm On (音読み) | ホウ |
| Âm Kun (訓読み) | つつ(む)・くる(む) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 包 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
包丁 ほうちょうdao làm bếp
包む つつむgói, bọc
Từ vựng JLPT có chữ 包
包む つつむgói, bọc · N4
包装 ほうそうđóng gói, bao bì · N3
包み つつみgói, bọc, bưu kiện · N3
小包 こづつみbưu kiện, gói hàng nhỏ · N3
包丁 ほうちょうdao làm bếp · N2
包帯 ほうたいbăng (y tế), băng gạc · N2