Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 抱

Kanji – âm Hán Việt BÃO

Nghĩa: ôm, ấp ủ · JLPT N3 · 8 nét

Hán ViệtBÃO
Nghĩaôm, ấp ủ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 抱 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

ôm
ôm, mang (gánh nặng)

Từ vựng JLPT có chữ 抱

ôm, ấp ủ, mang (ước mơ, cảm xúc) · N3
ôm, bế · N3
ôm, cắp; gánh vác (vấn đề) · N3
bế, ôm (trẻ con) · N1
nhẫn nại, chịu đựng · N1
chăm sóc (người ốm, người say) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.