Kanji 抱 – âm Hán Việt BÃO
Nghĩa: ôm, ấp ủ · JLPT N3 · 8 nét
抱
| Hán Việt | BÃO |
| Nghĩa | ôm, ấp ủ |
| Âm On (音読み) | ホウ |
| Âm Kun (訓読み) | だ(く)・いだ(く)・かか(える) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 抱 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
抱く だくôm
抱える かかえるôm, mang (gánh nặng)
Từ vựng JLPT có chữ 抱
抱く いだくôm, ấp ủ, mang (ước mơ, cảm xúc) · N3
抱く だくôm, bế · N3
抱える かかえるôm, cắp; gánh vác (vấn đề) · N3
抱っこ だっこbế, ôm (trẻ con) · N1
辛抱 しんぼうnhẫn nại, chịu đựng · N1
介抱 かいほうchăm sóc (người ốm, người say) · N1