Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 賛

Kanji – âm Hán Việt TÁN

Nghĩa: tán thành, khen ngợi · JLPT N3 · 15 nét

Hán ViệtTÁN
Nghĩatán thành, khen ngợi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 賛 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

tán thành
khen ngợi

Từ vựng JLPT có chữ 賛

tán thành, đồng ý · N3
ca ngợi, tán dương · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.