Kanji 賛 – âm Hán Việt TÁN
Nghĩa: tán thành, khen ngợi · JLPT N3 · 15 nét
賛
| Hán Việt | TÁN |
| Nghĩa | tán thành, khen ngợi |
| Âm On (音読み) | サン |
| Âm Kun (訓読み) | たす(ける)・たた(える) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 賛 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
賛成 さんせいtán thành
賞賛 しょうさんkhen ngợi
Từ vựng JLPT có chữ 賛
賛成 さんせいtán thành, đồng ý · N3
賛美 さんびca ngợi, tán dương · N1