Kanji 刻 – âm Hán Việt KHẮC
Nghĩa: khắc, thời khắc · JLPT N3 · 8 nét
刻
| Hán Việt | KHẮC |
| Nghĩa | khắc, thời khắc |
| Âm On (音読み) | コク |
| Âm Kun (訓読み) | きざ(む)・きざ(み) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 刻 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
時刻 じこくthời khắc
遅刻 ちこくđến muộn
Từ vựng JLPT có chữ 刻
深刻 しんこくnghiêm trọng, trầm trọng · N3
時刻 じこくthời khắc, giờ · N3
遅刻 ちこくđến muộn, trễ giờ · N3
彫刻 ちょうこくđiêu khắc, chạm khắc · N2
刻む きざむthái nhỏ, băm; khắc, chạm; ghi khắc · N2
時刻表 じこくひょうbảng giờ tàu xe, lịch chạy · N1