Kanji 更 – âm Hán Việt CANH
Nghĩa: thay đổi, càng thêm, canh (giờ) · JLPT N3 · 7 nét
更
| Hán Việt | CANH |
| Nghĩa | thay đổi, càng thêm, canh (giờ) |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | さら・さら(に)・ふ(ける)・ふ(かす) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 更 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
更に さらにhơn nữa
変更 へんこうthay đổi
Từ vựng JLPT có chữ 更
変更 へんこうthay đổi, sửa đổi · N3
更に さらにhơn nữa, thêm nữa · N3
更ける ふける(đêm) về khuya; (mùa) về cuối · N2
今更 いまさらbây giờ mới (thì đã muộn); đến giờ này · N1
夜更け よふけđêm khuya · N1
夜更し よふかしthức khuya · N1