Kanji 欠 – âm Hán Việt KHIẾM
Nghĩa: thiếu, khuyết · JLPT N3 · 4 nét
欠
| Hán Việt | KHIẾM |
| Nghĩa | thiếu, khuyết |
| Âm On (音読み) | ケツ・ケン |
| Âm Kun (訓読み) | か(ける)・か(く) |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 欠 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
欠席 けっせきvắng mặt
欠点 けってんkhuyết điểm
Từ vựng JLPT có chữ 欠
欠点 けってんkhuyết điểm, nhược điểm · N3
欠陥 けっかんkhuyết điểm, lỗi, khuyết tật · N3
欠席 けっせきsự vắng mặt · N3
欠ける かけるbị sứt, mẻ; thiếu, khuyết · N3
欠く かくthiếu, khuyết; làm sứt · N3
不可欠 ふかけつkhông thể thiếu · N1
欠乏 けつぼうthiếu thốn, thiếu hụt · N1