Kanji 編 – âm Hán Việt BIÊN
Nghĩa: biên soạn; đan · JLPT N2 · 15 nét
編
| Hán Việt | BIÊN |
| Nghĩa | biên soạn; đan |
| Âm On (音読み) | ヘン |
| Âm Kun (訓読み) | あ(む)・あ(み) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 編 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
編集 へんしゅうbiên tập
長編 ちょうへんtruyện dài
Từ vựng JLPT có chữ 編
編集 へんしゅうbiên tập · N2
短編 たんぺんtruyện ngắn, phim ngắn · N2
編み物 あみものđan len, đồ đan · N2
編む あむđan (len), bện; biên soạn · N2
長編 ちょうへんtruyện dài, phim dài · N1