Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 平

Kanji – âm Hán Việt BÌNH

Nghĩa: bằng phẳng, bình thường · JLPT N3 · 5 nét

Hán ViệtBÌNH
Nghĩabằng phẳng, bình thường
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 平 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

hòa bình
ngày thường

Từ vựng JLPT có chữ 平

chữ Hiragana (chữ mềm) · N5
hòa bình · N3
trung bình, bình quân; cân bằng · N3
công bằng · N3
bình đẳng · N3
bằng phẳng · N3
bất bình, phàn nàn · N3
đường chân trời · N3
ngày thường (trong tuần) · N2
bình thản, thản nhiên, không sao · N2
đồng bằng · N2
nằm ngang, mặt phẳng ngang · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.