Kanji 柄 – âm Hán Việt BÍNH
Nghĩa: cán; hoa văn; tính cách · JLPT N1 · 9 nét
柄
| Hán Việt | BÍNH |
| Nghĩa | cán; hoa văn; tính cách |
| Âm On (音読み) | ヘイ |
| Âm Kun (訓読み) | がら・え・つか |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 柄 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
人柄 ひとがらnhân cách, tính cách
柄 がらhoa văn; tầm vóc
Từ vựng JLPT có chữ 柄
人柄 ひとがらnhân cách, tính cách, con người · N1
事柄 ことがらsự việc, vấn đề · N1
小柄 こがらnhỏ người, vóc nhỏ; hoa văn nhỏ · N1
間柄 あいだがらquan hệ, mối quan hệ · N1
大柄 おおがらvóc dáng to lớn; hoa văn to · N1