Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 補

Kanji – âm Hán Việt BỔ

Nghĩa: bổ sung, bù · JLPT N2 · 12 nét

Hán ViệtBỔ
Nghĩabổ sung, bù
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 補 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

bổ sung
ứng cử viên

Từ vựng JLPT có chữ 補

sự ứng cử; ứng cử viên · N3
bồi thường · N3
bổ sung, bù đắp · N2
trợ giúp, hỗ trợ; phụ trợ · N1
tiếp tế, bổ sung (nhiên liệu, nước) · N1
gia cố, tăng cường · N1
bổ sung, nói thêm · N1
bổ sung, bù vào · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.