Kanji 補 – âm Hán Việt BỔ
Nghĩa: bổ sung, bù · JLPT N2 · 12 nét
補
| Hán Việt | BỔ |
| Nghĩa | bổ sung, bù |
| Âm On (音読み) | ホ |
| Âm Kun (訓読み) | おぎな(う) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 補 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
補足 ほそくbổ sung
候補 こうほứng cử viên
Từ vựng JLPT có chữ 補
候補 こうほsự ứng cử; ứng cử viên · N3
補償 ほしょうbồi thường · N3
補う おぎなうbổ sung, bù đắp · N2
補助 ほじょtrợ giúp, hỗ trợ; phụ trợ · N1
補給 ほきゅうtiếp tế, bổ sung (nhiên liệu, nước) · N1
補強 ほきょうgia cố, tăng cường · N1
補足 ほそくbổ sung, nói thêm · N1
補充 ほじゅうbổ sung, bù vào · N1