Kanji 倍 – âm Hán Việt BỘI
Nghĩa: gấp (lần) · JLPT N2 · 10 nét
倍
| Hán Việt | BỘI |
| Nghĩa | gấp (lần) |
| Âm On (音読み) | バイ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 倍 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
倍 ばいgấp đôi, lần
二倍 にばいgấp đôi
Từ vựng JLPT có chữ 倍
倍率 ばいりつđộ phóng đại; tỉ lệ chọi (thi tuyển) · N1