Kanji 輩 – âm Hán Việt BỐI
Nghĩa: bọn, lớp người · JLPT N1 · 15 nét
輩
| Hán Việt | BỐI |
| Nghĩa | bọn, lớp người |
| Âm On (音読み) | ハイ |
| Âm Kun (訓読み) | ばら・やから・やかい・ともがら |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 輩 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
先輩 せんぱいtiền bối, đàn anh
後輩 こうはいhậu bối, đàn em
Từ vựng JLPT có chữ 輩
先輩 せんぱいtiền bối, đàn anh, đàn chị · N4
後輩 こうはいđàn em, hậu bối · N3