Kanji 各 – âm Hán Việt CÁC
Nghĩa: mỗi, các · JLPT N2 · 6 nét
各
| Hán Việt | CÁC |
| Nghĩa | mỗi, các |
| Âm On (音読み) | カク |
| Âm Kun (訓読み) | おのおの |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 各 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
各地 かくちcác nơi
各自 かくじmỗi người
Từ vựng JLPT có chữ 各
各地 かくちcác nơi, khắp nơi · N2
各自 かくじmỗi người, từng người · N2
各~ かく~mỗi ~, các ~ (vd: 各国 các nước) · N2
各々 おのおのmỗi người, từng người, mỗi cái · N2
各種 かくしゅcác loại, nhiều loại · N1