Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 団

Kanji – âm Hán Việt ĐOÀN

Nghĩa: đoàn, nhóm, tập thể · JLPT N2 · 6 nét

Hán ViệtĐOÀN
Nghĩađoàn, nhóm, tập thể
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 団 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

đoàn thể
tập thể

Từ vựng JLPT có chữ 団

chăn đệm (kiểu Nhật) · N4
đoàn thể, tổ chức · N3
tập thể, nhóm, đoàn · N3
khu nhà tập thể, khu chung cư · N2
đệm ngồi (kiểu Nhật) · N2
đoàn ~ (vd: 応援団) · N2
đoàn kịch · N1
đoàn kết · N1
quạt tay (quạt nan tròn) · N1
tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp công (thực hiện dự án công ích) · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.