Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 甘

Kanji – âm Hán Việt CAM

Nghĩa: ngọt; nuông chiều · JLPT N2 · 5 nét

Hán ViệtCAM
Nghĩangọt; nuông chiều
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 甘 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

ngọt; dễ dãi
làm nũng, ỷ lại

Từ vựng JLPT có chữ 甘

ngọt; dễ dãi, nuông chiều · N5
nuông chiều, làm hư · N2
làm nũng; ỷ lại, dựa vào (lòng tốt) · N1
vị ngọt, ít cay; lời ngọt ngào · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.