Kanji 臣 – âm Hán Việt THẦN
Nghĩa: bề tôi, quan · JLPT N2 · 7 nét
臣
| Hán Việt | THẦN |
| Nghĩa | bề tôi, quan |
| Âm On (音読み) | シン・ジン |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 臣 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
大臣 だいじんbộ trưởng
家臣 かしんgia thần, thuộc hạ (của lãnh chúa)
Từ vựng JLPT có chữ 臣
大臣 だいじんbộ trưởng, đại thần · N3
総理大臣 そうりだいじんthủ tướng · N2