Kanji 浅 – âm Hán Việt THIỂN
Nghĩa: nông, cạn · JLPT N2 · 9 nét
浅
| Hán Việt | THIỂN |
| Nghĩa | nông, cạn |
| Âm On (音読み) | セン |
| Âm Kun (訓読み) | あさ(い) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 浅 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
浅い あさいnông, cạn
浅草 あさくさAsakusa (địa danh)
Từ vựng JLPT có chữ 浅
浅い あさいnông, cạn; nông cạn · N4
浅ましい あさましいđáng hổ thẹn, hèn hạ, đê tiện · N1