Kanji 斤 – âm Hán Việt CÂN
Nghĩa: cân; rìu; ổ (bánh mì) · JLPT N1 · 4 nét
斤
| Hán Việt | CÂN |
| Nghĩa | cân; rìu; ổ (bánh mì) |
| Âm On (音読み) | キン |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 斤 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
一斤 いっきんmột ổ (bánh mì)
斤量 きんりょうtrọng lượng