Kanji 根 – âm Hán Việt CĂN
Nghĩa: rễ, gốc · JLPT N2 · 10 nét
根
| Hán Việt | CĂN |
| Nghĩa | rễ, gốc |
| Âm On (音読み) | コン |
| Âm Kun (訓読み) | ね |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 根 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
根拠 こんきょcăn cứ
屋根 やねmái nhà
Từ vựng JLPT có chữ 根
屋根 やねmái nhà · N3
羽根 はねlông vũ; cánh (quạt, cầu lông) · N3
垣根 かきねhàng rào · N2
根拠 こんきょcăn cứ, cơ sở · N1
根本 こんぽんgốc rễ, căn bản · N1
根底 こんていnền tảng, gốc rễ · N1
根気 こんきkiên nhẫn, bền bỉ · N1
根回し ねまわしvận động hành lang, dàn xếp trước · N1
球根 きゅうこんcủ (cây), thân hành · N1