Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 介

Kanji – âm Hán Việt GIỚI

Nghĩa: ở giữa, môi giới · JLPT N2 · 4 nét

Hán ViệtGIỚI
Nghĩaở giữa, môi giới
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 介 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

giới thiệu
chăm sóc, điều dưỡng

Từ vựng JLPT có chữ 介

giới thiệu · N4
phiền phức, rắc rối; sự chăm sóc · N3
chăm sóc, điều dưỡng (người già, người bệnh) · N1
can thiệp · N1
chăm sóc (người ốm, người say) · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.