Kanji 競 – âm Hán Việt CẠNH
Nghĩa: cạnh tranh, thi đua · JLPT N2 · 20 nét
競
| Hán Việt | CẠNH |
| Nghĩa | cạnh tranh, thi đua |
| Âm On (音読み) | キョウ・ケイ |
| Âm Kun (訓読み) | きそ(う)・せ(る)・くら(べる) |
| Số nét | 20 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 競 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
競争 きょうそうcạnh tranh
競馬 けいばđua ngựa
Từ vựng JLPT có chữ 競
競争 きょうそうcạnh tranh, cuộc thi đua · N4
競技 きょうぎcuộc thi đấu (thể thao) · N3
競馬 けいばđua ngựa · N2