Kanji 景 – âm Hán Việt CẢNH
Nghĩa: phong cảnh, cảnh tượng · JLPT N3 · 12 nét
景
| Hán Việt | CẢNH |
| Nghĩa | phong cảnh, cảnh tượng |
| Âm On (音読み) | ケイ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 景 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
景色 けしきphong cảnh
景気 けいきtình hình kinh tế
Từ vựng JLPT có chữ 景
景色 けしきphong cảnh, cảnh sắc · N4
風景 ふうけいphong cảnh · N3
光景 こうけいquang cảnh, cảnh tượng · N3
景気 けいきtình hình kinh tế, tình hình làm ăn · N3
背景 はいけいbối cảnh, phông nền · N1
不景気 ふけいきkinh tế đình trệ, ế ẩm · N1