Kanji 落 – âm Hán Việt LẠC
Nghĩa: rơi, rụng · JLPT N3 · 12 nét
落
| Hán Việt | LẠC |
| Nghĩa | rơi, rụng |
| Âm On (音読み) | ラク |
| Âm Kun (訓読み) | お(ちる)・お(ち)・お(とす) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 落 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
落ちる おちるrơi
落とす おとすđánh rơi
Từ vựng JLPT có chữ 落
落ちる おちるrơi, rớt; trượt (thi) · N4
落す おとすđánh rơi, làm rơi; đánh mất · N4
お洒落 おしゃれsành điệu, ăn diện · N3
洒落 しゃれcâu đùa, chơi chữ; chưng diện · N2
落第 らくだいthi trượt, lưu ban · N2
落し物 おとしものđồ đánh rơi, đồ thất lạc · N2
落着く おちつくbình tĩnh lại; ổn định, yên ổn · N2
墜落 ついらくrơi xuống, rơi (máy bay…) · N1
落下 らっかrơi xuống · N1
落ち着き おちつきsự điềm tĩnh, bình tĩnh; ổn định · N1
転落 てんらくrơi xuống, ngã xuống; sa sút · N1
落ち込む おちこむsuy sụp, chán nản; sụt giảm; lún xuống · N1