Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 落

Kanji – âm Hán Việt LẠC

Nghĩa: rơi, rụng · JLPT N3 · 12 nét

Hán ViệtLẠC
Nghĩarơi, rụng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 落 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

rơi
đánh rơi

Từ vựng JLPT có chữ 落

rơi, rớt; trượt (thi) · N4
đánh rơi, làm rơi; đánh mất · N4
sành điệu, ăn diện · N3
câu đùa, chơi chữ; chưng diện · N2
thi trượt, lưu ban · N2
đồ đánh rơi, đồ thất lạc · N2
bình tĩnh lại; ổn định, yên ổn · N2
rơi xuống, rơi (máy bay…) · N1
rơi xuống · N1
sự điềm tĩnh, bình tĩnh; ổn định · N1
rơi xuống, ngã xuống; sa sút · N1
suy sụp, chán nản; sụt giảm; lún xuống · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.