Kanji 好 – âm Hán Việt HẢO, HIẾU
Nghĩa: thích, tốt · JLPT N3 · 6 nét
好
| Hán Việt | HẢO, HIẾU |
| Nghĩa | thích, tốt |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | この(む)・す(く)・よ(い)・い(い) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 好 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
好き すきthích
好物 こうぶつmón khoái khẩu
Từ vựng JLPT có chữ 好
好き すきthích, yêu thích · N5
大好き だいすきrất thích · N5
格好 かっこうdáng vẻ, bộ dạng, ngoại hình · N4
好み このみsở thích, khẩu vị · N3
好む このむthích, ưa chuộng · N3
友好 ゆうこうhữu nghị, hữu hảo · N3
好き嫌い すききらいthích và ghét; kén chọn (ăn uống) · N2
好き好き すきずきtùy sở thích mỗi người · N2
好評 こうひょうđược đánh giá tốt, được hoan nghênh · N1
好意 こういthiện ý, thiện cảm · N1
良好 りょうこうtốt, khả quan, thuận lợi · N1
好調 こうちょうthuận lợi, phong độ tốt · N1