Kanji 退 – âm Hán Việt THOÁI
Nghĩa: lui, rút lui · JLPT N3 · 9 nét
退
| Hán Việt | THOÁI |
| Nghĩa | lui, rút lui |
| Âm On (音読み) | タイ |
| Âm Kun (訓読み) | しりぞ(く)・しりぞ(ける)・ひ(く)・の(く) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 退 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
退院 たいいんra viện
引退 いんたいgiải nghệ
Từ vựng JLPT có chữ 退
退院 たいいんするra viện, xuất viện · N4
引退 いんたいsự nghỉ hưu, sự giải nghệ · N3
退屈 たいくつchán, buồn tẻ, tẻ nhạt · N3
退学 たいがくthôi học, bỏ học · N3
辞退 じたいtừ chối, khước từ · N3
退く どくtránh ra, lùi ra · N3
退ける どけるdời đi, dẹp sang một bên · N2
退職 たいしょくnghỉ việc, thôi việc; nghỉ hưu · N1
後退 こうたいlùi lại, thoái lui; suy thoái · N1
退治 たいじdiệt trừ, tiêu diệt · N1
脱退 だったいrút khỏi, ly khai (tổ chức) · N1
退化 たいかthoái hóa · N1