Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 退

Kanji – âm Hán Việt THOÁI

Nghĩa: lui, rút lui · JLPT N3 · 9 nét

Hán ViệtTHOÁI
Nghĩalui, rút lui
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 退 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

ra viện
giải nghệ

Từ vựng JLPT có chữ 退

ra viện, xuất viện · N4
sự nghỉ hưu, sự giải nghệ · N3
chán, buồn tẻ, tẻ nhạt · N3
thôi học, bỏ học · N3
từ chối, khước từ · N3
tránh ra, lùi ra · N3
dời đi, dẹp sang một bên · N2
nghỉ việc, thôi việc; nghỉ hưu · N1
lùi lại, thoái lui; suy thoái · N1
diệt trừ, tiêu diệt · N1
rút khỏi, ly khai (tổ chức) · N1
thoái hóa · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.