Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 割

Kanji – âm Hán Việt CÁT

Nghĩa: chia, cắt, tỉ lệ · JLPT N3 · 12 nét

Hán ViệtCÁT
Nghĩachia, cắt, tỉ lệ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 割 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

chia, làm vỡ
giảm giá

Từ vựng JLPT có chữ 割

tỉ lệ, tỉ suất; tương đối · N4
(cái gì) vỡ, nứt · N4
vai trò, nhiệm vụ, sự phân công · N3
làm vỡ, đập vỡ; chia; pha loãng · N3
giảm giá, chiết khấu · N2
thời khóa biểu · N2
phép chia · N2
tương đối, khá là · N2
tương đối, khá là · N2
phân bổ, phần được chia, hạn ngạch · N1
~ phần mười, ~ mươi phần trăm (vd: 3割 = 30%) · N1
chen ngang, chen vào · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.