Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 震

Kanji – âm Hán Việt CHẤN

Nghĩa: rung, động · JLPT N2 · 15 nét

Hán ViệtCHẤN
Nghĩarung, động
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 震 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

động đất
cường độ địa chấn

Từ vựng JLPT có chữ 震

động đất · N4
run, run rẩy, rung · N3
làm rung, làm run (giọng, người) · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.