Kanji 震 – âm Hán Việt CHẤN
Nghĩa: rung, động · JLPT N2 · 15 nét
震
| Hán Việt | CHẤN |
| Nghĩa | rung, động |
| Âm On (音読み) | シン |
| Âm Kun (訓読み) | ふる(う)・ふる(える) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 震 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
地震 じしんđộng đất
震度 しんどcường độ địa chấn
Từ vựng JLPT có chữ 震
地震 じしんđộng đất · N4
震える ふるえるrun, run rẩy, rung · N3
震わせる ふるわせるlàm rung, làm run (giọng, người) · N1