Kanji 巨 – âm Hán Việt CỰ
Nghĩa: to lớn · JLPT N2 · 5 nét
巨
| Hán Việt | CỰ |
| Nghĩa | to lớn |
| Âm On (音読み) | キョ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 巨 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
巨大 きょだいkhổng lồ
巨人 きょじんngười khổng lồ
Từ vựng JLPT có chữ 巨
巨大 きょだいkhổng lồ, to lớn · N3