Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 紙

Kanji – âm Hán Việt CHỈ

Nghĩa: giấy · JLPT N4 · 10 nét

Hán ViệtCHỈ
Nghĩagiấy
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 紙 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

lá thư
giấy

Từ vựng JLPT có chữ 紙

bức thư · N5
bìa sách · N2
tiền giấy · N2
báo ~; loại giấy ~ (vd: 日刊紙, 和紙) · N2
giấy vụn, giấy loại · N2
giấy vệ sinh, giấy lau · N2
giấy (dùng cho việc gì), tờ khai, mẫu đơn · N1
giấy dán thông báo, áp phích · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.