Kanji 風 – âm Hán Việt PHONG
Nghĩa: gió, phong cách · JLPT N4 · 9 nét
風
| Hán Việt | PHONG |
| Nghĩa | gió, phong cách |
| Âm On (音読み) | フウ・フ |
| Âm Kun (訓読み) | かぜ・かざ |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 風 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
風 かぜgió
台風 たいふうbão
Từ vựng JLPT có chữ 風
風邪 かぜcảm, cảm cúm · N5
お風呂 おふろbồn tắm, việc tắm · N5
台風 たいふうbão · N4
風景 ふうけいphong cảnh · N3
風船 ふうせんbóng bay · N2
扇風機 せんぷうきquạt điện · N2
~風 ~ふうkiểu ~, phong cách ~ (vd: 和風) · N2
風呂敷 ふろしきkhăn furoshiki (khăn vải để gói đồ) · N2
風俗 ふうぞくphong tục; ngành dịch vụ giải trí tình dục · N1
風習 ふうしゅうphong tục, tập quán · N1
風土 ふうどthủy thổ, khí hậu và đất đai · N1
暴風 ぼうふうbão, gió lớn · N1