Kanji 占 – âm Hán Việt CHIẾM, CHIÊM
Nghĩa: chiếm; bói · JLPT N2 · 5 nét
占
| Hán Việt | CHIẾM, CHIÊM |
| Nghĩa | chiếm; bói |
| Âm On (音読み) | セン |
| Âm Kun (訓読み) | し(める)・うらな(う) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 占 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
独占 どくせんđộc chiếm
占い うらないbói toán
Từ vựng JLPT có chữ 占
占める しめるchiếm, chiếm giữ · N3
占う うらなうbói, xem bói; đoán · N2
独占 どくせんđộc chiếm, độc quyền · N1
占領 せんりょうchiếm đóng, chiếm lĩnh; chiếm (chỗ) một mình · N1