Kanji 輪 – âm Hán Việt LUÂN
Nghĩa: bánh xe, vòng · JLPT N2 · 15 nét
輪
| Hán Việt | LUÂN |
| Nghĩa | bánh xe, vòng |
| Âm On (音読み) | リン |
| Âm Kun (訓読み) | わ |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 輪 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
車輪 しゃりんbánh xe
指輪 ゆびわnhẫn
Từ vựng JLPT có chữ 輪
指輪 ゆびわnhẫn (đeo tay) · N4
車輪 しゃりんbánh xe · N2
首輪 くびわvòng cổ (chó, mèo) · N1
年輪 ねんりんvòng gỗ (vòng tuổi của cây) · N1