Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 輪

Kanji – âm Hán Việt LUÂN

Nghĩa: bánh xe, vòng · JLPT N2 · 15 nét

Hán ViệtLUÂN
Nghĩabánh xe, vòng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 輪 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

bánh xe
nhẫn

Từ vựng JLPT có chữ 輪

nhẫn (đeo tay) · N4
bánh xe · N2
vòng cổ (chó, mèo) · N1
vòng gỗ (vòng tuổi của cây) · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.