Kanji 暴 – âm Hán Việt BẠO
Nghĩa: bạo lực, dữ dội · JLPT N2 · 15 nét
暴
| Hán Việt | BẠO |
| Nghĩa | bạo lực, dữ dội |
| Âm On (音読み) | ボウ・バク |
| Âm Kun (訓読み) | あば(く)・あば(れる) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 暴 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
暴力 ぼうりょくbạo lực
乱暴 らんぼうthô bạo
Từ vựng JLPT có chữ 暴
乱暴 らんぼうthô bạo, bạo lực; cẩu thả · N2
暴れる あばれるquậy phá, nổi loạn, hung hăng · N2
暴力 ぼうりょくbạo lực · N1
暴露 ばくろbộc lộ, phơi bày, tiết lộ · N1
暴動 ぼうどうbạo động, nổi loạn · N1
暴風 ぼうふうbão, gió lớn · N1