Kanji 油 – âm Hán Việt DU
Nghĩa: dầu · JLPT N2 · 8 nét
油
| Hán Việt | DU |
| Nghĩa | dầu |
| Âm On (音読み) | ユ・ユウ |
| Âm Kun (訓読み) | あぶら |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 油 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
石油 せきゆdầu mỏ
油断 ゆだんlơ là, chủ quan
Từ vựng JLPT có chữ 油
醤油 しょうゆxì dầu, nước tương · N5
石油 せきゆdầu mỏ; dầu hỏa · N3
油断 ゆだんsự lơ là, chủ quan, sơ suất · N2
灯油 とうゆdầu hỏa · N2
原油 げんゆdầu thô · N1
油絵 あぶらえtranh sơn dầu · N1
~油 ~ゆdầu ~ (hậu tố, vd 灯油: dầu hỏa) · N1