Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 整

Kanji – âm Hán Việt CHỈNH

Nghĩa: chỉnh đốn, sắp xếp · JLPT N1 · 16 nét

Hán ViệtCHỈNH
Nghĩachỉnh đốn, sắp xếp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 整 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

sắp xếp, chỉnh lý
điều chỉnh

Từ vựng JLPT có chữ 整

sắp xếp, chỉnh lý, dọn dẹp · N3
điều chỉnh, chỉnh sửa · N2
bảo dưỡng; chuẩn bị, hoàn thiện (cơ sở hạ tầng) · N2
số nguyên · N2
được chuẩn bị xong, sẵn sàng; chỉnh tề, ngăn nắp · N2
sắp xếp, chỉnh đốn; chuẩn bị sẵn sàng · N1
xếp hàng (ngay ngắn) · N1
ngăn nắp, trật tự · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.