Kanji 整 – âm Hán Việt CHỈNH
Nghĩa: chỉnh đốn, sắp xếp · JLPT N1 · 16 nét
整
| Hán Việt | CHỈNH |
| Nghĩa | chỉnh đốn, sắp xếp |
| Âm On (音読み) | セイ |
| Âm Kun (訓読み) | ととの(える)・ととの(う) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 整 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
整理 せいりsắp xếp, chỉnh lý
調整 ちょうせいđiều chỉnh
Từ vựng JLPT có chữ 整
整理 せいりsắp xếp, chỉnh lý, dọn dẹp · N3
調整 ちょうせいđiều chỉnh, chỉnh sửa · N2
整備 せいびbảo dưỡng; chuẩn bị, hoàn thiện (cơ sở hạ tầng) · N2
整数 せいすうsố nguyên · N2
整う ととのうđược chuẩn bị xong, sẵn sàng; chỉnh tề, ngăn nắp · N2
整える ととのえるsắp xếp, chỉnh đốn; chuẩn bị sẵn sàng · N1
整列 せいれつxếp hàng (ngay ngắn) · N1
整然 せいぜんngăn nắp, trật tự · N1