Kanji 融 – âm Hán Việt DUNG
Nghĩa: tan chảy; lưu thông · JLPT N1 · 16 nét
融
| Hán Việt | DUNG |
| Nghĩa | tan chảy; lưu thông |
| Âm On (音読み) | ユウ |
| Âm Kun (訓読み) | と(ける)・と(かす) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 融 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
金融 きんゆうtài chính, tiền tệ
融通 ゆうずうlinh hoạt; cho vay
Từ vựng JLPT có chữ 融
金融 きんゆうtài chính, tiền tệ · N3
融資 ゆうしcho vay vốn · N1
融通 ゆうずうlinh hoạt; xoay xở, cho vay (tiền) · N1