Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 融

Kanji – âm Hán Việt DUNG

Nghĩa: tan chảy; lưu thông · JLPT N1 · 16 nét

Hán ViệtDUNG
Nghĩatan chảy; lưu thông
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 融 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

tài chính, tiền tệ
linh hoạt; cho vay

Từ vựng JLPT có chữ 融

tài chính, tiền tệ · N3
cho vay vốn · N1
linh hoạt; xoay xở, cho vay (tiền) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.