Kanji 主 – âm Hán Việt CHỦ
Nghĩa: chủ, chính · JLPT N4 · 5 nét
主
| Hán Việt | CHỦ |
| Nghĩa | chủ, chính |
| Âm On (音読み) | シュ・ス・シュウ |
| Âm Kun (訓読み) | ぬし・おも・あるじ |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 主 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
主人 しゅじんchồng, chủ nhân
主に おもにchủ yếu
Từ vựng JLPT có chữ 主
ご主人 ごしゅじんchồng (của người khác) · N4
主義 しゅぎchủ nghĩa, nguyên tắc · N3
主張 しゅちょうchủ trương, khẳng định, quả quyết · N3
主要 しゅようchủ yếu, chính · N3
主婦 しゅふnội trợ, bà nội trợ · N3
主に おもにchủ yếu, phần lớn · N3
主人 しゅじんchồng (tôi); chủ nhà, ông chủ · N2
主役 しゅやくvai chính · N2
主語 しゅごchủ ngữ · N2
家主 やぬしchủ nhà (cho thuê) · N2
民主~ みんしゅ~dân chủ ~ (vd 民主主義 chủ nghĩa dân chủ) · N2
主人公 しゅじんこうnhân vật chính · N1