Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 田

Kanji – âm Hán Việt ĐIỀN

Nghĩa: ruộng lúa · JLPT N4 · 5 nét

Hán ViệtĐIỀN
Nghĩaruộng lúa
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 田 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

ruộng lúa
nông thôn

Từ vựng JLPT có chữ 田

nông thôn, quê · N4
ruộng lúa · N2
cấy lúa · N2
ruộng lúa nước · N1
điền viên, vùng quê, đồng quê · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.