Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 職

Kanji – âm Hán Việt CHỨC

Nghĩa: chức vụ, nghề nghiệp · JLPT N3 · 18 nét

Hán ViệtCHỨC
Nghĩachức vụ, nghề nghiệp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét18
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 職 (thứ tự nét)

123456789101112131415161718

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415161718

Từ ghép thường gặp

nghề nghiệp
xin được việc

Từ vựng JLPT có chữ 職

nghề nghiệp · N3
tìm được việc, vào làm · N3
nơi làm việc, chỗ làm · N2
thợ thủ công, người thợ lành nghề · N2
nhân viên, cán bộ · N1
nghỉ việc, thôi việc; nghỉ hưu · N1
chức vụ, nhiệm vụ công việc · N1
từ chức · N1
chức vụ (quản lý) · N1
nghề giáo · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.