Kanji 種 – âm Hán Việt CHỦNG
Nghĩa: loại, giống, hạt · JLPT N3 · 14 nét
種
| Hán Việt | CHỦNG |
| Nghĩa | loại, giống, hạt |
| Âm On (音読み) | シュ |
| Âm Kun (訓読み) | たね |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 種 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
種類 しゅるいchủng loại
種 たねhạt giống
Từ vựng JLPT có chữ 種
種類 しゅるいchủng loại, loại · N3
人種 じんしゅchủng tộc · N3
一種 いっしゅmột loại, một kiểu · N3
各種 かくしゅcác loại, nhiều loại · N1
品種 ひんしゅgiống (cây, vật nuôi); chủng loại · N1
種々 しゅじゅnhiều loại, đủ loại · N1