Kanji 酌 – âm Hán Việt CHƯỚC
Nghĩa: rót rượu; châm chước · JLPT N1 · 10 nét
酌
| Hán Việt | CHƯỚC |
| Nghĩa | rót rượu; châm chước |
| Âm On (音読み) | シャク |
| Âm Kun (訓読み) | く(む) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 酌 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
晩酌 ばんしゃくuống rượu bữa tối
斟酌 しんしゃくchâm chước
Từ vựng JLPT có chữ 酌
酌む くむrót (rượu); thông cảm, cân nhắc · N3