Kanji 掌 – âm Hán Việt CHƯỞNG
Nghĩa: lòng bàn tay; nắm giữ · JLPT N1 · 12 nét
掌
| Hán Việt | CHƯỞNG |
| Nghĩa | lòng bàn tay; nắm giữ |
| Âm On (音読み) | ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | てのひら・たなごころ |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 掌 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
車掌 しゃしょうnhân viên soát vé (tàu, xe)
掌握 しょうあくnắm giữ, nắm bắt
Từ vựng JLPT có chữ 掌
車掌 しゃしょうnhân viên soát vé, trưởng toa (tàu, xe buýt) · N2