Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 障

Kanji – âm Hán Việt CHƯỚNG

Nghĩa: cản trở, chướng ngại · JLPT N1 · 14 nét

Hán ViệtCHƯỚNG
Nghĩacản trở, chướng ngại
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 障 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

chướng ngại; khuyết tật
hỏng hóc

Từ vựng JLPT có chữ 障

hỏng hóc, trục trặc · N4
chướng ngại, trở ngại; khuyết tật · N3
bảo đảm (an ninh, quyền lợi) · N3
cửa kéo dán giấy (shoji) · N2
cản trở, gây hại (sức khỏe) · N1
điệu đà, làm bộ, kiểu cách · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.